VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "đạt được" (1)

Vietnamese đạt được
English Vachieve
Example
Chúng tôi đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.
We worked hard to achieve our goals.
My Vocabulary

Related Word Results "đạt được" (0)

Phrase Results "đạt được" (13)

đạt được kết quả tốt
get good results
Đánh giá cao những thành tựu to lớn Việt Nam đạt được.
Highly appreciate the great achievements Vietnam has made.
Chúng tôi đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.
We worked hard to achieve our goals.
Sau cuộc trao đổi ngắn, hai bên đã đạt được thỏa thuận.
After a brief discussion, both sides reached an agreement.
Các bên liên quan đã đạt được thỏa thuận.
The involved parties reached an agreement.
Chiến dịch chống tham nhũng đã đạt được nhiều thành công.
The anti-corruption campaign achieved many successes.
Điều quan trọng là phải đạt được nhận thức chung về các vấn đề cốt lõi.
It is important to achieve a common understanding on core issues.
Các đội cần phối hợp chặt chẽ để đạt được mục tiêu chung.
The teams need to coordinate closely to achieve the common goal.
Anh ấy đã đạt được mục tiêu của mình trong năm nay.
He achieved his goal this year.
Hai phe trong đảng đã không đạt được thỏa thuận về chính sách mới.
The two factions within the party failed to reach an agreement on the new policy.
Họ đã đạt được một thỏa thuận toàn diện về nhiều vấn đề.
They reached a comprehensive agreement on many issues.
Moskva và Kiev chỉ đạt được thỏa thuận về một đợt trao đổi tù binh.
Moscow and Kyiv only reached an agreement on a prisoner exchange.
Công ty đã đạt được tầm vóc quốc tế.
The company has reached international stature.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y